lầu trang

Học thuật
Thân thiện
lầu trang

Một thiếu nữ đứng trên lầu trang nhìn ra vườn hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi ở, căn phòng dành riêng cho phụ nữ trong kiến trúc phong kiến xưa: Từ này dùng để chỉ khu vực sinh hoạt riêng biệt, thường trên lầu, dành cho các thiếu nữ, tiểu thư hoặc phụ nữ trong các gia đình quyền quý thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Tần ngần dạo gót lầu trang." (Câu thơ trong "Truyện Kiều" của Nguyễn Du, miêu tả cảnh Kiều thơ thẩn đi lại trong căn phòng của mình.)
    • Lầu trang của tiểu thư nằmphía đông của khuê các. (Căn phòng của tiểu thư nằmphía đông của khuê các.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lầu trang khuê các": Cụm từ thường dùng trong văn chương cổ để chỉ chung nơikín đáo, sang trọng của con gái nhà quyền quý.
    • Nàng sống trong cảnh lầu trang khuê các, ít khi ra ngoài.
  • "gót lầu trang": Cách nói hoa mỹ, dùng trong thơ ca, chỉ bước chân của người con gáitrong phòng riêng của mình.
    • Tiếng guốc khẽ vang trên gót lầu trang.
Biến thể từ gần giống
  • Khuê phòng (danh từ): Buồng kín, phòng riêng của con gái chưa chồng thời xưa. Nghĩa gần giống nhưng nhấn mạnh tính chất kín đáo, riêng tư hơn vị trí kiến trúc (trên lầu).
  • Khuê các (danh từ): Lầu, gác dành cho phụ nữ. Nghĩa rộng hơn, có thể chỉ cả một tòa kiến trúc.
  • Phòng khuê (danh từ): Cách gọi khác của khuê phòng.
Từ đồng nghĩa
  • Buồng the: Nơicủa vợ chồng, nhưng đôi khi cũng được dùng với nghĩa mở rộng chỉ nơicủa phụ nữ.
  • Khuê phòng: (Như đã giải thíchtrên).
  • Phòng hồng: Cách gọi ẩn dụ, chỉ phòng của người con gái trẻ.
Lưu ý
  • Từ cổ, ít dùng trong hiện tại: "Lầu trang" một từ Hán Việt cổ, chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ điển, thơ ca hoặc khi miêu tả bối cảnh lịch sử, phong kiến. Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng các từ như "phòng riêng", "phòng ngủ" thay thế.
  • Sắc thái văn chương, trang trọng: Từ mang sắc thái trang trọng, tao nhã đậm chất văn học.
lầu trang

Một thiếu nữ đứng trên lầu trang nhìn ra vườn hoa.

  1. Nơicủa phụ nữ phong kiến: Tần ngần dạo gót lầu trang (K).